Bỏ qua điều hướng
Từ điển

诸多

Bính âmzhūduōHán-Việtchư đaTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

rất nhiều; biết bao (dùng trong văn viết trang trọng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 许多(多用于书面语)

    这项工程遇到了诸多困难。

    zhè xiàng gōngchéng yùdào le zhūduō kùnnán.

    Công trình này gặp phải rất nhiều khó khăn.

Cụm thường gặp

诸多困难 (biết bao khó khăn) / 诸多问题 (rất nhiều vấn đề) / 诸多不便 (nhiều bất tiện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 诸多. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.