转
Bính âmzhuǎnHán-ViệtchuyểnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
rẽ; chuyển hướng; quay; chuyển (giao); chuyển tiếp
Nghĩa theo từ loại
动
rẽ; chuyển hướng; quay
改变方向
前面路口向左转。
qiánmiàn lùkǒu xiàng zuǒ zhuǎn.
Ở ngã rẽ phía trước thì rẽ trái.
chuyển (giao); chuyển tiếp
把东西或事情转给别人
请把这封信转给他。
qǐng bǎ zhè fēng xìn zhuǎn gěi tā.
Làm ơn chuyển bức thư này cho anh ấy.
Cụm thường gặp
向右转 (rẽ phải) / 转个弯 (rẽ một khúc) / 转过身 (quay người lại)
转
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 转. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.