Bỏ qua điều hướng
Từ điển

逐

zhúHán-ViệttrụcTừ loạiphó từ, động từ

dần dần, lần lượt, từng cái một; đuổi, xua đuổi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 挨着次序;追赶;赶走

    天气逐渐变冷了。

    tiānqì zhújiàn biàn lěng le.

    Thời tiết dần dần trở lạnh.

Cụm thường gặp

逐步 (từng bước) / 逐渐 (dần dần) / 角逐 (đua tranh)

Cách viết

逐

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 逐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.