逐
zhúHán-ViệttrụcTừ loạiphó từ, động từ
dần dần, lần lượt, từng cái một; đuổi, xua đuổi
Giải nghĩa & ví dụ
挨着次序;追赶;赶走
天气逐渐变冷了。
tiānqì zhújiàn biàn lěng le.
Thời tiết dần dần trở lạnh.
Cụm thường gặp
逐步 (từng bước) / 逐渐 (dần dần) / 角逐 (đua tranh)
逐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 逐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.