驻
Bính âmzhùHán-ViệttrúTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đóng (quân); trú đóng; dừng lại lưu giữ
Giải nghĩa & ví dụ
(部队、机构)停留、驻扎在某地
这支部队常年驻在边境。
zhè zhī bùduì chángnián zhù zài biānjìng.
Đơn vị bộ đội này quanh năm đóng ở vùng biên giới.
Cụm thường gặp
驻守边关 (trú giữ biên ải) / 驻外机构 (cơ quan đóng ở nước ngoài) / 青春常驻 (tuổi xuân mãi còn)
驻
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 驻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.