Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhùHán-ViệttrúTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đóng (quân); trú đóng; dừng lại lưu giữ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (部队、机构)停留、驻扎在某地

    这支部队常年驻在边境。

    zhè zhī bùduì chángnián zhù zài biānjìng.

    Đơn vị bộ đội này quanh năm đóng ở vùng biên giới.

Cụm thường gặp

驻守边关 (trú giữ biên ải) / 驻外机构 (cơ quan đóng ở nước ngoài) / 青春常驻 (tuổi xuân mãi còn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 驻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.