Bỏ qua điều hướng
Từ điển

中央

Bính âmzhōngyāngHán-Việttrung ươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

chính giữa; trung tâm; trung ương (cơ quan lãnh đạo cao nhất)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chính giữa; trung tâm

    中心的位置

    广场中央有一座喷泉。

    guǎngchǎng zhōngyāng yǒu yí zuò pēnquán.

    Chính giữa quảng trường có một đài phun nước.

  2. trung ương (cơ quan lãnh đạo cao nhất)

    国家或政党的最高领导机构

    这项政策由中央统一部署。

    zhè xiàng zhèngcè yóu zhōngyāng tǒngyī bùshǔ.

    Chính sách này do trung ương thống nhất bố trí.

Cụm thường gặp

广场中央 (giữa quảng trường) / 中央政府 (chính phủ trung ương) / 正中央 (chính giữa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 中央. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.