Bỏ qua điều hướng
Từ điển

钟头

Bính âmzhōngtóuHán-Việtchung đầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tiếng (đồng hồ); giờ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 小时(口语说法)

    我们等了两个钟头才上车。

    wǒmen děng le liǎng gè zhōngtóu cái shàng chē.

    Chúng tôi đợi hai tiếng đồng hồ mới lên xe.

Cụm thường gặp

一个钟头 (một tiếng đồng hồ) / 半个钟头 (nửa tiếng) / 好几个钟头 (mấy tiếng liền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 钟头. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.