Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhōngHán-ViệttrungTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

trong; ở giữa (chỉ phạm vi hoặc vị trí)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 里面;内部;正在进行的状态

    他正在学习中,别打扰他。

    Tā zhèngzài xuéxí zhōng, bié dǎrǎo tā.

    Anh ấy đang trong lúc học, đừng làm phiền.

Cụm thường gặp

工作中 (trong công việc) / 学习中 (trong học tập) / 房间中 (trong phòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 中. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.