Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhòngHán-ViệttrúngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

trúng; bắn/đánh trúng, đúng vào; mắc phải; bị (chịu tác động xấu)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trúng; bắn/đánh trúng, đúng vào

    正着,恰好对上

    他一枪就中了靶心。

    tā yì qiāng jiù zhòng le bǎxīn.

    Anh ấy một phát súng đã trúng hồng tâm.

  2. mắc phải; bị (chịu tác động xấu)

    遭受,受到(不良影响)

    他不小心中了别人的圈套。

    tā bù xiǎoxīn zhòng le biéren de quāntào.

    Anh ấy vô ý mắc phải cái bẫy của người khác.

Cụm thường gặp

中靶心 (trúng hồng tâm) / 中圈套 (mắc bẫy) / 猜中了 (đoán trúng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 中. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.