中
Bính âmzhòngHán-ViệttrúngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
trúng; bắn/đánh trúng, đúng vào; mắc phải; bị (chịu tác động xấu)
Nghĩa theo từ loại
动
trúng; bắn/đánh trúng, đúng vào
正着,恰好对上
他一枪就中了靶心。
tā yì qiāng jiù zhòng le bǎxīn.
Anh ấy một phát súng đã trúng hồng tâm.
mắc phải; bị (chịu tác động xấu)
遭受,受到(不良影响)
他不小心中了别人的圈套。
tā bù xiǎoxīn zhòng le biéren de quāntào.
Anh ấy vô ý mắc phải cái bẫy của người khác.
Cụm thường gặp
中靶心 (trúng hồng tâm) / 中圈套 (mắc bẫy) / 猜中了 (đoán trúng)
中
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 中. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.