忠
zhōngHán-ViệttrungTừ loạitính từ
trung thành, hết lòng
Giải nghĩa & ví dụ
忠诚,尽心尽力
狗是人类最忠实的朋友。
gǒu shì rénlèi zuì zhōngshí de péngyou.
Chó là người bạn trung thành nhất của con người.
Cụm thường gặp
忠诚 (trung thành) / 忠告 (khuyên nhủ) / 忠实 (trung thành)
忠
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 忠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.