Bỏ qua điều hướng
Từ điển

忠

zhōngHán-ViệttrungTừ loạitính từ

trung thành, hết lòng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 忠诚,尽心尽力

    狗是人类最忠实的朋友。

    gǒu shì rénlèi zuì zhōngshí de péngyou.

    Chó là người bạn trung thành nhất của con người.

Cụm thường gặp

忠诚 (trung thành) / 忠告 (khuyên nhủ) / 忠实 (trung thành)

Cách viết

忠

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 忠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.