Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhōngHán-ViệtchungTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đồng hồ; đồng hồ báo giờ; chuông (nhạc cụ hoặc vật báo giờ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đồng hồ; đồng hồ báo giờ

    计时或报时的器具

    墙上的钟已经指向十二点。

    qiángshàng de zhōng yǐjīng zhǐxiàng shí'èr diǎn.

    Chiếc đồng hồ trên tường đã chỉ mười hai giờ.

  2. chuông (nhạc cụ hoặc vật báo giờ)

    古代及寺庙中敲击发声的响器

    寺庙的钟声在山谷里回荡。

    sìmiào de zhōngshēng zài shāngǔ lǐ huídàng.

    Tiếng chuông chùa vang vọng khắp thung lũng.

Cụm thường gặp

挂钟 (đồng hồ treo tường) / 敲响大钟 (gióng quả chuông lớn) / 钟表店 (cửa hàng đồng hồ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 钟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.