Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhìHán-ViệttrịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

chữa trị; trị (bệnh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 医治疾病

    这种病很难治。

    zhè zhǒng bìng hěn nán zhì.

    Loại bệnh này rất khó chữa.

Cụm thường gặp

治病 (chữa bệnh) / 治国 (trị nước) / 治理污染 (xử lý ô nhiễm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 治. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.