Bỏ qua điều hướng
Từ điển

知

zhīHán-ViệttriTừ loạiđộng từ, danh từ

biết, hiểu biết; tri thức, kiến thức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 知道;知识

    你知道他住在哪里吗?

    nǐ zhīdào tā zhù zài nǎlǐ ma?

    Bạn có biết anh ấy sống ở đâu không?

Cụm thường gặp

知道 (biết) / 通知 (thông báo) / 知识 (kiến thức)

Cách viết

知

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 知. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.