知
zhīHán-ViệttriTừ loạiđộng từ, danh từ
biết, hiểu biết; tri thức, kiến thức
Giải nghĩa & ví dụ
知道;知识
你知道他住在哪里吗?
nǐ zhīdào tā zhù zài nǎlǐ ma?
Bạn có biết anh ấy sống ở đâu không?
Cụm thường gặp
知道 (biết) / 通知 (thông báo) / 知识 (kiến thức)
知
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 知. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.