Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhīHán-ViệtchứcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

dệt, đan, thêu (đan kết sợi thành vải, quần áo)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用丝、线、纱等交错编成布匹或衣物。

    奶奶正在给我织一件毛衣。

    nǎinai zhèngzài gěi wǒ zhī yí jiàn máoyī.

    Bà đang đan cho tôi một chiếc áo len.

Cụm thường gặp

织毛衣 (đan áo len) / 织布 (dệt vải) / 编织渔网 (đan lưới cá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 织. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.