镇
Bính âmzhènHán-ViệttrấnTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6
thị trấn; ướp lạnh (bằng nước đá); trấn giữ; trấn áp, đè nén
Nghĩa theo từ loại
名
thị trấn
较小的城镇聚居地,介于城与乡之间
他出生在一个南方小镇。
tā chūshēng zài yí gè nánfāng xiǎo zhèn.
Anh ấy sinh ra ở một thị trấn nhỏ phương Nam.
动
ướp lạnh (bằng nước đá)
把食物等放在冷处或冰水里使变凉
把西瓜放在冰水里镇一镇。
bǎ xīguā fàng zài bīngshuǐ lǐ zhèn yī zhèn.
Ngâm dưa hấu vào nước đá cho mát.
trấn giữ; trấn áp, đè nén
用武力维持安定;压制
军队被派去镇守边疆。
jūnduì bèi pài qù zhènshǒu biānjiāng.
Quân đội được phái đi trấn giữ biên cương.
Cụm thường gặp
小镇 (thị trấn nhỏ) / 冰镇饮料 (đồ uống ướp lạnh) / 镇守边关 (trấn giữ biên ải)
镇
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 镇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.