Bỏ qua điều hướng
Từ điển

镇

zhènHán-ViệttrấnTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6

thị trấn; ướp lạnh (bằng nước đá); trấn giữ; trấn áp, đè nén

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. thị trấn

    较小的城镇聚居地,介于城与乡之间

    他出生在一个南方小镇。

    tā chūshēng zài yí gè nánfāng xiǎo zhèn.

    Anh ấy sinh ra ở một thị trấn nhỏ phương Nam.

动

  1. ướp lạnh (bằng nước đá)

    把食物等放在冷处或冰水里使变凉

    把西瓜放在冰水里镇一镇。

    bǎ xīguā fàng zài bīngshuǐ lǐ zhèn yī zhèn.

    Ngâm dưa hấu vào nước đá cho mát.

  2. trấn giữ; trấn áp, đè nén

    用武力维持安定;压制

    军队被派去镇守边疆。

    jūnduì bèi pài qù zhènshǒu biānjiāng.

    Quân đội được phái đi trấn giữ biên cương.

Cụm thường gặp

小镇 (thị trấn nhỏ) / 冰镇饮料 (đồ uống ướp lạnh) / 镇守边关 (trấn giữ biên ải)

Cách viết

镇

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 镇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.