阵
Bính âmzhènHán-ViệttrậnTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 5
trận; cơn; hồi (chỉ sự việc, hiện tượng kéo dài một lúc)
Giải nghĩa & ví dụ
表示动作或情况持续一段时间
突然刮起了一阵大风。
tūrán guā qǐ le yí zhèn dàfēng.
Đột nhiên nổi lên một cơn gió lớn.
Cụm thường gặp
一阵风 (một cơn gió) / 一阵掌声 (một tràng vỗ tay) / 一阵雨 (một trận mưa)
阵
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 阵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.