Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhènHán-ViệttrậnTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 5

trận; cơn; hồi (chỉ sự việc, hiện tượng kéo dài một lúc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示动作或情况持续一段时间

    突然刮起了一阵大风。

    tūrán guā qǐ le yí zhèn dàfēng.

    Đột nhiên nổi lên một cơn gió lớn.

Cụm thường gặp

一阵风 (một cơn gió) / 一阵掌声 (một tràng vỗ tay) / 一阵雨 (một trận mưa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 阵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.