辗转
Bính âmzhǎnzhuǎnHán-Việttriển chuyểnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
trằn trọc, trở mình (khó ngủ); lăn lộn, qua nhiều nơi/nhiều tay (không trực tiếp)
Giải nghĩa & ví dụ
躺着翻来覆去;经过许多人或地方,非直接地
他辗转反侧,一夜没能入睡。
tā zhǎnzhuǎn fǎncè, yíyè méi néng rùshuì.
Anh ấy trằn trọc trở mình, cả đêm không sao ngủ được.
Cụm thường gặp
辗转反侧 (trằn trọc trở mình) / 辗转多地 (lưu lạc nhiều nơi) / 辗转难眠 (trằn trọc khó ngủ)
辗
转
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 辗转. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.