战役
Bính âmzhànyìHán-Việtchiến dịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
trận chiến, chiến dịch (quy mô lớn nhằm một mục tiêu chiến lược)
Giải nghĩa & ví dụ
为实现一定战略目的而进行的一系列战斗
这场战役是整个战争的转折点。
zhè chǎng zhànyì shì zhěnggè zhànzhēng de zhuǎnzhédiǎn.
Chiến dịch này là bước ngoặt của toàn bộ cuộc chiến.
Cụm thường gặp
决定性战役 (chiến dịch quyết định) / 打赢战役 (thắng chiến dịch) / 扶贫战役 (chiến dịch xóa nghèo)
战
役
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 战役. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.