占卜
Bính âmzhānbǔHán-Việtchiêm bốcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
bói toán; xem bói; chiêm bốc
Giải nghĩa & ví dụ
用龟甲、蓍草等推断吉凶
古人常用龟甲占卜吉凶。
gǔrén cháng yòng guījiǎ zhānbǔ jíxiōng.
Người xưa thường dùng mai rùa để bói toán lành dữ.
Cụm thường gặp
占卜吉凶 (bói lành dữ) / 占卜未来 (bói vận mệnh tương lai) / 求签占卜 (xin xăm bói toán)
占
卜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 占卜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.