占
Bính âmzhànHán-ViệtchiếmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
chiếm; chiếm giữ; chiếm tỉ lệ
Giải nghĩa & ví dụ
占有;处于(某种地位或比例)
女生占全班人数的一半。
nǚshēng zhàn quán bān rénshù de yíbàn.
Nữ sinh chiếm một nửa sĩ số cả lớp.
Cụm thường gặp
占地方 (chiếm chỗ) / 占便宜 (chiếm lợi) / 占多数 (chiếm đa số)
占
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 占. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.