Bỏ qua điều hướng
Từ điển

战

zhànHán-ViệtchiếnTừ loạiđộng từ, danh từ

đánh, chiến đấu; chiến tranh, trận đánh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 打仗;战争

    这对我来说是一个新的挑战。

    zhè duì wǒ lái shuō shì yí gè xīn de tiǎozhàn.

    Đối với tôi đây là một thử thách mới.

Cụm thường gặp

挑战 (thách thức) / 战斗 (chiến đấu) / 战胜 (chiến thắng)

Cách viết

战

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 战. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.