战
zhànHán-ViệtchiếnTừ loạiđộng từ, danh từ
đánh, chiến đấu; chiến tranh, trận đánh
Giải nghĩa & ví dụ
打仗;战争
这对我来说是一个新的挑战。
zhè duì wǒ lái shuō shì yí gè xīn de tiǎozhàn.
Đối với tôi đây là một thử thách mới.
Cụm thường gặp
挑战 (thách thức) / 战斗 (chiến đấu) / 战胜 (chiến thắng)
战
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 战. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.