摘
Bính âmzhāiHán-ViệttríchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
hái; ngắt; tháo (xuống)
Giải nghĩa & ví dụ
取下;采取(花、果、戴着的东西等)
他从树上摘下一个又大又红的苹果。
tā cóng shù shàng zhāi xià yí ge yòu dà yòu hóng de píngguǒ.
Anh ấy hái xuống một quả táo to và đỏ từ trên cây.
Cụm thường gặp
摘苹果 (hái táo) / 摘眼镜 (tháo kính) / 摘要点 (trích ý chính)
摘
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 摘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.