债
Bính âmzhàiHán-ViệttráiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nợ; món nợ; khoản nợ
Giải nghĩa & ví dụ
欠别人的钱或人情
他辛苦几年,终于还清了所有的债。
tā xīnkǔ jǐ nián, zhōngyú huánqīng le suǒyǒu de zhài.
Vất vả mấy năm, cuối cùng anh đã trả hết mọi khoản nợ.
Cụm thường gặp
还债 (trả nợ) / 欠债 (mắc nợ) / 一身债 (nợ nần chồng chất)
债
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 债. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.