Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzháHán-ViệttạcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

chiên; rán (trong dầu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把食物放在热油里使熟

    妈妈炸了一盘鸡翅。

    māma zhá le yì pán jīchì.

    Mẹ đã chiên một đĩa cánh gà.

Cụm thường gặp

炸鸡 (gà rán) / 炸薯条 (khoai tây chiên) / 油炸食品 (đồ chiên rán)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 炸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.