炸
Bính âmzháHán-ViệttạcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
chiên; rán (trong dầu)
Giải nghĩa & ví dụ
把食物放在热油里使熟
妈妈炸了一盘鸡翅。
māma zhá le yì pán jīchì.
Mẹ đã chiên một đĩa cánh gà.
Cụm thường gặp
炸鸡 (gà rán) / 炸薯条 (khoai tây chiên) / 油炸食品 (đồ chiên rán)
炸
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 炸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.