栽
Bính âmzāiHán-ViệttàiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
trồng (cây, hoa); cắm, cấy vào đất; ngã nhào, vấp ngã; gặp thất bại, bị vấp váp (khẩu ngữ)
Nghĩa theo từ loại
动
trồng (cây, hoa); cắm, cấy vào đất
把植物的苗、种子等种在土里
他们在路两旁栽了一排整齐的杨树。
tāmen zài lù liǎngpáng zāi le yì pái zhěngqí de yángshù.
Họ trồng một hàng cây dương ngay ngắn dọc hai bên đường.
ngã nhào, vấp ngã; gặp thất bại, bị vấp váp (khẩu ngữ)
身体向前跌倒;比喻遭到失败或挫折
他一不小心从台阶上栽了下去。
tā yí bù xiǎoxīn cóng táijiē shàng zāi le xiàqù.
Anh ta sơ ý ngã nhào từ trên bậc thềm xuống.
Cụm thường gặp
栽树 (trồng cây) / 栽花 (trồng hoa) / 栽了一跤 (ngã một cú)
栽
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 栽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.