Bỏ qua điều hướng
Từ điển

栽赃

Bính âmzāizāngHán-Việttài tangTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

gán tội, vu khống, gài bẫy (bịa đặt chứng cứ hoặc lén đặt tang vật để hại người)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把赃物或罪名硬安在无辜者身上,诬陷别人

    他被人栽赃,蒙受了不白之冤。

    tā bèi rén zāizāng, méngshòu le bùbái zhī yuān.

    Anh ta bị người ta gán tội, phải chịu nỗi oan không thể giãi bày.

Cụm thường gặp

栽赃陷害 (vu khống hãm hại) / 故意栽赃 (cố tình gán tội) / 遭人栽赃 (bị người ta gài bẫy)

Cách viết