Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyúnHán-ViệtvânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

đám mây

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 天空中由水汽凝成的浮悬物

    天上飘着几朵白云。

    tiānshàng piāo zhe jǐ duǒ báiyún.

    Trên trời lững lờ vài đám mây trắng.

Cụm thường gặp

白云 (mây trắng) / 天上的云 (mây trên trời) / 一片云 (một đám mây)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 云. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.