岳母
Bính âmyuèmǔHán-Việtnhạc mẫuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
mẹ vợ; mẹ của vợ
Giải nghĩa & ví dụ
妻子的母亲
妻子生病期间,岳母专程赶来照顾。
qīzi shēngbìng qījiān, yuèmǔ zhuānchéng gǎnlái zhàogù.
Trong thời gian vợ ốm, mẹ vợ đã đến tận nơi để chăm sóc.
Cụm thường gặp
岳母大人 (mẹ vợ) / 孝敬岳母 (hiếu kính mẹ vợ) / 探望岳母 (thăm mẹ vợ)
岳
母
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 岳母. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.