源源不断
Bính âmyuányuán-búduànHán-Việtnguyên nguyên bất đoạnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
liên tục không ngừng; nối tiếp không dứt
Giải nghĩa & ví dụ
形容连续不断,接连而来
各地的捐款源源不断地汇集过来。
gèdì de juānkuǎn yuányuán búduàn de huìjí guòlái.
Tiền quyên góp từ khắp nơi liên tục đổ về.
Cụm thường gặp
源源不断的资金 (nguồn vốn liên tục) / 源源不断地供应 (cung ứng không ngừng) / 客源源源不断 (khách nối tiếp không dứt)
源
源
不
断
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 源源不断. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
源nguyên