Bỏ qua điều hướng
Từ điển

渊源

Bính âmyuānyuánHán-Việtuyên nguyênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nguồn gốc; cội nguồn; căn nguyên (thường về lịch sử, học thuật)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物的本源、来历,多指历史、学术等的根源

    这两种文化有着深厚的历史渊源。

    zhè liǎng zhǒng wénhuà yǒuzhe shēnhòu de lìshǐ yuānyuán.

    Hai nền văn hóa này có nguồn gốc lịch sử sâu xa.

Cụm thường gặp

历史渊源 (nguồn gốc lịch sử) / 家学渊源 (truyền thống gia học) / 渊源深厚 (cội nguồn sâu xa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 渊源. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.