Bỏ qua điều hướng
Từ điển

圆

yuánHán-ViệtviênTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5

hình tròn, vòng tròn; tròn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. hình tròn, vòng tròn

    平面上到定点距离相等的点组成的封闭曲线

    老师在黑板上画了一个圆。

    lǎoshī zài hēibǎn shàng huà le yí gè yuán.

    Cô giáo vẽ một hình tròn lên bảng đen.

形

  1. tròn

    形状像圆圈的

    中秋节的月亮又大又圆。

    zhōngqiūjié de yuèliang yòu dà yòu yuán.

    Mặt trăng đêm Trung thu vừa to vừa tròn.

Cụm thường gặp

画个圆 (vẽ một vòng tròn) / 圆桌 (bàn tròn) / 圆形 (hình tròn)

Cách viết

圆

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 圆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.