圆
Bính âmyuánHán-ViệtviênTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5
hình tròn, vòng tròn; tròn
Nghĩa theo từ loại
名
hình tròn, vòng tròn
平面上到定点距离相等的点组成的封闭曲线
老师在黑板上画了一个圆。
lǎoshī zài hēibǎn shàng huà le yí gè yuán.
Cô giáo vẽ một hình tròn lên bảng đen.
形
tròn
形状像圆圈的
中秋节的月亮又大又圆。
zhōngqiūjié de yuèliang yòu dà yòu yuán.
Mặt trăng đêm Trung thu vừa to vừa tròn.
Cụm thường gặp
画个圆 (vẽ một vòng tròn) / 圆桌 (bàn tròn) / 圆形 (hình tròn)
圆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 圆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.