源
yuánHán-ViệtnguyênTừ loạidanh từ
nguồn, nguồn gốc
Giải nghĩa & ví dụ
水流起头的地方;来源
我们每个人都要节约能源。
wǒmen měi gè rén dōu yào jiéyuē néngyuán.
Mỗi người chúng ta đều phải tiết kiệm năng lượng.
Cụm thường gặp
来源 (nguồn gốc) / 资源 (tài nguyên) / 电源 (nguồn điện)
源
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 源. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.