Bỏ qua điều hướng
Từ điển

源

yuánHán-ViệtnguyênTừ loạidanh từ

nguồn, nguồn gốc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 水流起头的地方;来源

    我们每个人都要节约能源。

    wǒmen měi gè rén dōu yào jiéyuē néngyuán.

    Mỗi người chúng ta đều phải tiết kiệm năng lượng.

Cụm thường gặp

来源 (nguồn gốc) / 资源 (tài nguyên) / 电源 (nguồn điện)

Cách viết

源

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 源. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.