予
yǔHán-ViệtdữTừ loạiđộng từ
cho, trao, ban cho
Giải nghĩa & ví dụ
给
学校给予他很大的帮助。
xuéxiào jǐyǔ tā hěn dà de bāngzhù.
Nhà trường dành cho cậu ấy sự giúp đỡ rất lớn.
Cụm thường gặp
赋予 (trao cho) / 给予 (cho) / 不予 (không cho)
予
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 予. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.