愈
Bính âmyùHán-ViệtdũTừ loạiphó từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
càng; dùng trong cấu trúc 愈…愈… (càng… càng…); khỏi (bệnh); lành lại
Nghĩa theo từ loại
副
càng; dùng trong cấu trúc 愈…愈… (càng… càng…)
表示程度随着条件的发展而加深,多用“愈……愈……”
雨愈下愈大,路上几乎没有行人。
yǔ yù xià yù dà, lùshàng jīhū méiyǒu xíngrén.
Mưa càng lúc càng to, trên đường hầu như không có người qua lại.
动
khỏi (bệnh); lành lại
指病好了,痊愈
他的病还没有痊愈,需要多休息。
tā de bìng hái méiyǒu quányù, xūyào duō xiūxi.
Bệnh của anh ấy chưa khỏi hẳn, cần nghỉ ngơi nhiều.
Cụm thường gặp
愈来愈好 (càng ngày càng tốt) / 每况愈下 (càng lúc càng tệ) / 伤口初愈 (vết thương mới lành)
愈
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 愈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.