Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyòuHán-ViệthữuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

bên phải; phía phải

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 面向南时西的方向

    请向右转。

    qǐng xiàng yòu zhuǎn.

    Xin rẽ phải.

Cụm thường gặp

向右 (sang phải) / 右手 (tay phải) / 往右走 (đi về bên phải)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 右. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.