Bỏ qua điều hướng
Từ điển

依依不舍

Bính âmyīyī-bùshěHán-Việty y bất xáTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

lưu luyến không nỡ rời, bịn rịn quyến luyến

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容留恋、舍不得分离的样子。

    分别的时候,他们依依不舍。

    fēnbié de shíhou, tāmen yīyī-bùshě.

    Lúc chia tay, họ lưu luyến chẳng nỡ rời.

Cụm thường gặp

依依不舍地告别 (bịn rịn từ biệt) / 显得依依不舍 (tỏ ra lưu luyến) / 依依不舍地离开 (lưu luyến rời đi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 依依不舍. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.