Bỏ qua điều hướng
Từ điển

衣裳

Bính âmyīshangHán-Việty thườngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

quần áo, y phục (cách nói khẩu ngữ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 衣服的统称(口语)。

    她把换下的衣裳洗得干干净净。

    tā bǎ huàn xià de yīshang xǐ de gāngānjìngjìng.

    Cô ấy giặt sạch sẽ mớ quần áo vừa thay ra.

Cụm thường gặp

一件衣裳 (một bộ quần áo) / 换衣裳 (thay quần áo) / 破旧衣裳 (quần áo rách cũ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 衣裳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.