Bỏ qua điều hướng
Từ điển

毅然

Bính âmyìránHán-Việtnghị nhiênTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

kiên quyết, dứt khoát, không chút do dự

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 坚决果断,毫不犹豫地

    他毅然辞去高薪工作,回乡创业。

    tā yìrán cíqù gāoxīn gōngzuò, huíxiāng chuàngyè.

    Anh ấy dứt khoát từ bỏ công việc lương cao, về quê khởi nghiệp.

Cụm thường gặp

毅然决定 (kiên quyết quyết định) / 毅然离开 (dứt khoát rời đi) / 毅然放弃 (dứt khoát từ bỏ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 毅然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.