Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyíngHán-ViệtdoanhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

thắng; giành chiến thắng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在比赛或竞争中胜利

    我们队赢了这场比赛。

    wǒmen duì yíng le zhè chǎng bǐsài.

    Đội chúng tôi đã thắng trận đấu này.

Cụm thường gặp

赢比赛 (thắng trận đấu) / 想赢 (muốn thắng) / 赢一局 (thắng một ván)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 赢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.