Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyǐnHán-ViệtẩnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cơn nghiện; thói nghiện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由于长期习惯而形成的难以克制的癖好

    他抽烟抽上了瘾,一天要抽两包。

    tā chōuyān chōu shàng le yǐn, yì tiān yào chōu liǎng bāo.

    Anh ấy hút thuốc đến nghiện, mỗi ngày phải hút hai bao.

Cụm thường gặp

上瘾 (bị nghiện) / 烟瘾 (nghiện thuốc lá) / 过足了瘾 (thỏa mãn cơn nghiện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 瘾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.