Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtdiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

dì (chị em gái của mẹ); cách gọi phụ nữ trạc tuổi mẹ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 母亲的姐妹;称呼与母亲年纪相仿的女性

    我姨对我特别好。

    wǒ yí duì wǒ tèbié hǎo.

    Dì tôi rất tốt với tôi.

Cụm thường gặp

大姨 (dì lớn) / 小姨 (dì út) / 姨妈 (dì ruột)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 姨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.