衣
yīHán-ViệtyTừ loạidanh từ
áo, quần áo
Giải nghĩa & ví dụ
衣服
天冷了,多穿点衣服。
tiān lěng le, duō chuān diǎn yīfu.
Trời lạnh rồi, mặc thêm áo vào.
Cụm thường gặp
衣服 (quần áo) / 大衣 (áo khoác) / 上衣 (áo)
衣
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 衣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.