Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyáoHán-ViệtdaoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

lắc, lay, vẫy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使物体来回地摆动

    他摇了摇头,表示不同意。

    tā yáo le yáo tóu, biǎoshì bù tóngyì.

    Anh ấy lắc đầu, tỏ ý không đồng ý.

Cụm thường gặp

摇头 (lắc đầu) / 摇船 (chèo thuyền) / 摇旗 (phất cờ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 摇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.