洋
yángHán-ViệtdươngTừ loạidanh từ, tính từ
đại dương, biển lớn; (thuộc) nước ngoài, Tây
Giải nghĩa & ví dụ
海洋;外国的
地球上大部分是海洋。
dìqiú shang dàbùfen shì hǎiyáng.
Phần lớn bề mặt trái đất là đại dương.
Cụm thường gặp
海洋 (đại dương) / 汪洋 (mênh mông bát ngát) / 洋溢 (tràn đầy)
洋
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 洋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.