Bỏ qua điều hướng
Từ điển

洋

yángHán-ViệtdươngTừ loạidanh từ, tính từ

đại dương, biển lớn; (thuộc) nước ngoài, Tây

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 海洋;外国的

    地球上大部分是海洋。

    dìqiú shang dàbùfen shì hǎiyáng.

    Phần lớn bề mặt trái đất là đại dương.

Cụm thường gặp

海洋 (đại dương) / 汪洋 (mênh mông bát ngát) / 洋溢 (tràn đầy)

Cách viết

洋

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 洋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.