Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyànHán-ViệtyếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nuốt (xuống); nuốt trôi; nuốt (nỗi uất ức); nén xuống

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nuốt (xuống); nuốt trôi

    使食物或唾液经过食道进入胃里

    他狼吞虎咽地把饭全咽了下去。

    tā láng tūn hǔ yàn de bǎ fàn quán yàn le xiàqù.

    Anh ấy ngấu nghiến nuốt hết cả bát cơm.

  2. nuốt (nỗi uất ức); nén xuống

    比喻忍住不发作

    她把满腹的委屈都咽了回去。

    tā bǎ mǎnfù de wěiqu dōu yàn le huíqù.

    Cô ấy nuốt hết mọi nỗi uất ức vào lòng.

Cụm thường gặp

咽口水 (nuốt nước bọt) / 狼吞虎咽 (ăn ngấu nghiến) / 咽不下去 (nuốt không trôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 咽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.