呜咽
Bính âmwūyèHán-Việtô yếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
nức nở; thổn thức; nghẹn ngào khóc; (nước, gió) réo rắt ai oán
Giải nghĩa & ví dụ
低声哭泣;形容凄切的水声、风声
她伏在桌上低声呜咽。
tā fú zài zhuō shàng dīshēng wūyè.
Cô ấy gục xuống bàn nức nở khe khẽ.
Cụm thường gặp
低声呜咽 (nức nở khe khẽ) / 呜咽不止 (thổn thức không ngừng) / 泉水呜咽 (suối chảy réo rắt)
呜
咽
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 呜咽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.