哽咽
Bính âmgěngyèHán-Việtngạnh yếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
nghẹn ngào; nghẹn lời, nức nở (vì đau buồn)
Giải nghĩa & ví dụ
因情绪激动或悲伤而声音阻塞、说不出话
说到伤心处,她不禁哽咽起来。
shuōdào shāngxīn chù, tā bùjīn gěngyè qǐlái.
Nói đến chỗ đau lòng, cô ấy không kìm được mà nghẹn ngào.
Cụm thường gặp
激动得哽咽 (xúc động nghẹn ngào) / 哽咽着说 (nghẹn ngào nói) / 声音哽咽 (giọng nghẹn lại)
哽
咽
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 哽咽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.