Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtápTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cầm cố, thế chấp, đặt cọc; áp giải, áp tống, coi giữ; ký tên, điểm chỉ (đóng dấu vào văn bản)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cầm cố, thế chấp, đặt cọc

    用财物作抵押。

    他把房子押给银行贷款。

    tā bǎ fángzi yā gěi yínháng dàikuǎn.

    Anh ấy thế chấp căn nhà cho ngân hàng để vay tiền.

  2. áp giải, áp tống, coi giữ

    看管并押送。

    警察把嫌疑人押回了警局。

    jǐngchá bǎ xiányírén yā huí le jǐngjú.

    Cảnh sát áp giải nghi phạm về đồn.

  3. ký tên, điểm chỉ (đóng dấu vào văn bản)

    在文书上签字或画记号。

    他在合同上押了字。

    tā zài hétong shàng yā le zì.

    Anh ấy đã ký tên vào bản hợp đồng.

Cụm thường gặp

押金 (tiền đặt cọc) / 押送犯人 (áp giải phạm nhân) / 画押签字 (ký tên điểm chỉ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 押. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.