押
Bính âmyāHán-ViệtápTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
cầm cố, thế chấp, đặt cọc; áp giải, áp tống, coi giữ; ký tên, điểm chỉ (đóng dấu vào văn bản)
Nghĩa theo từ loại
动
cầm cố, thế chấp, đặt cọc
用财物作抵押。
他把房子押给银行贷款。
tā bǎ fángzi yā gěi yínháng dàikuǎn.
Anh ấy thế chấp căn nhà cho ngân hàng để vay tiền.
áp giải, áp tống, coi giữ
看管并押送。
警察把嫌疑人押回了警局。
jǐngchá bǎ xiányírén yā huí le jǐngjú.
Cảnh sát áp giải nghi phạm về đồn.
ký tên, điểm chỉ (đóng dấu vào văn bản)
在文书上签字或画记号。
他在合同上押了字。
tā zài hétong shàng yā le zì.
Anh ấy đã ký tên vào bản hợp đồng.
Cụm thường gặp
押金 (tiền đặt cọc) / 押送犯人 (áp giải phạm nhân) / 画押签字 (ký tên điểm chỉ)
押
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 押. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.