Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxiōngHán-ViệthungTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

hung dữ, dữ tợn, hung ác; dữ dội, mãnh liệt; (điềm) xấu, không lành

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hung dữ, dữ tợn, hung ác

    凶恶;使人害怕

    那条狗看起来很凶。

    nà tiáo gǒu kàn qǐlái hěn xiōng.

    Con chó đó trông rất dữ tợn.

  2. dữ dội, mãnh liệt; (điềm) xấu, không lành

    厉害;不吉利

    这场病来得很凶。

    zhè chǎng bìng lái de hěn xiōng.

    Cơn bệnh này đến rất dữ dội.

Cụm thường gặp

长得很凶 (trông dữ tợn) / 来势很凶 (thế đến dữ dội) / 凶多吉少 (lành ít dữ nhiều)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 凶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.