Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệttẩyTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

rửa; giặt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用水去掉东西上的脏

    吃饭前要先洗手。

    chīfàn qián yào xiān xǐshǒu.

    Trước khi ăn phải rửa tay.

Cụm thường gặp

洗手 (rửa tay) / 洗衣服 (giặt quần áo) / 洗水果 (rửa trái cây)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 洗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.