喜
xǐHán-ViệthỷTừ loạiđộng từ, tính từ
thích, ưa; vui, mừng
Giải nghĩa & ví dụ
爱好;高兴
我很喜欢这首歌。
wǒ hěn xǐhuan zhè shǒu gē.
Tôi rất thích bài hát này.
Cụm thường gặp
喜欢 (thích) / 喜爱 (yêu thích) / 恭喜 (chúc mừng)
喜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 喜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.