Bỏ qua điều hướng
Từ điển

喜

xǐHán-ViệthỷTừ loạiđộng từ, tính từ

thích, ưa; vui, mừng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 爱好;高兴

    我很喜欢这首歌。

    wǒ hěn xǐhuan zhè shǒu gē.

    Tôi rất thích bài hát này.

Cụm thường gặp

喜欢 (thích) / 喜爱 (yêu thích) / 恭喜 (chúc mừng)

Cách viết

喜

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 喜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.